Phiên âm IPA của "salt" trong tiếng Anh Mỹ
Bảng IPABảng IPA tiếng Anh MỹTiếng Anh (Hoa Kỳ)en-US
salt
Biến thể phương ngữ
| Phương ngữ | IPA | POS |
|---|---|---|
| Tiếng Anh (Úc) | /soːlt/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /sɔlt/ | |
| Tiếng Anh (Vương quốc Anh) | /sɔːlt/ | |
| Tiếng Anh (Vương quốc Anh) | /ˈsɒlt/ |
Derivations
- saltish/ˈsɑltɪʃ/
- saltlike/ˈsɔlˌtlaɪk/ /ˈsɔltˌlaɪk/
- salty/ˈsɔlti/ /ˈsɑlti/
- salten/ˈsɑltən/
- salt-free/ˈsɔlt/ /sɑlt/
- saltwater/ˈsɑltˈwɑdɚ/ /ˌsɔltˈwɑtɚ/ /ˌsɔlˈtwɑdɚ/
- saltine/sɑlˈtin/ /ˌsɔlˌtin/
- salted/ˈsɔltəd/ /ˈsɔltɪd/ /ˈsɑltɪd/
- oxysalt/ˈɑksɪˌsɑlt/
- desalt/diˈsɑlt/
- saltless/ˈsɑltlɪs/
- saltness/ˈsɑltnɪs/
- salter/ˈsɔltɚ/ /ˈsɑltɚ/
Mục
- saltionic compound composed of cations and anions
- Salt2010 film directed by Phillip Noyce
- saltsecret added to an input such as a password prior to being hashed with a cryptographic hash function and stored alongside the hashed output
- Saltcity in Jordan
- Saltmunicipality in Spain
- SaltWikimedia disambiguation page
- Saltconfiguration management software
- Salt2019 single by Ava Max
- Salt1985 film directed by Shin Sang-ok
- saltlabor union tactic
Hướng dẫn sử dụng chuyển văn bản sang IPA
Từ văn bản đến phiên âm
Nhập hoặc dán tối đa 5.000 ký tự.
Chọn ngôn ngữ và phương ngữ phù hợp với văn bản.
Chọn Phiên âm để tạo kết quả IPA.
Xem lại kết quả, sau đó nghe, sao chép, in hoặc báo cáo vấn đề.
Làm việc với phiên âm
Nghe văn bản nguồn và làm theo phần đánh dấu được đồng bộ hóa. Âm thanh có thể không khớp chính xác với bản phiên âm IPA.
Chuyển đổi giữa các chế độ xem chỉ phiên âm, từng từ và câu.
Chọn một từ được gạch chân để so sánh các cách phát âm có sẵn.
Sao chép IPA hoặc sử dụng In để tạo tài liệu giảng dạy rõ ràng.
Khám phá các từ tương tự và các biến thể phương ngữ khi có dữ liệu.