Trình chuyển văn bản tiếng Anh Mỹ sang IPA
Bảng IPABảng IPA tiếng Anh MỹTiếng Anh (Hoa Kỳ)en-US
compositionˌkɑmpəˈzɪʃən
Biến thể phương ngữ
| Phương ngữ | IPA | POS |
|---|---|---|
| Tiếng Anh (Úc) | /ˌkɔmpəˈzɪʃən/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /kɔmpəˈzɪʃən/ | |
| Tiếng Anh (Vương quốc Anh) | /ˌkɒmpəˈzɪʃn/ | |
| Tiếng Anh (Vương quốc Anh) | /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ |
Lemmas
- composite/kəmˈpɑzɪt/ /kɑmˈpɑzət/ /kəmˈpɑzət/
Derivations
- photocomposition/ˌfoʊtoʊˌkɑmpəˈzɪʃən/
- decomposition/ˌdikəmpoʊˈzɪʃən/ /ˌdikəmpəˈzɪʃən/ /ˌdikɑmpəˈzɪʃən/
- recomposition/ˌɹikɑmpəˈzɪʃən/
- compositional/ˌkɑmpəˈzɪʃənəl/
Từ tương tự
- compositive/kəmˈpɑzɪtɪv/
- opposition/ˌɑpəˈzɪʃən/
- imposition/ˌɪmpəˈzɪʃən/
- recomposition/ˌɹikɑmpəˈzɪʃən/
- compositions/ˌkɑmpəˈzɪʃənz/
- compositional/ˌkɑmpəˈzɪʃənəl/
- compositor/kəmˈpɑzɪtɚ/
- competition/ˌkɑmpɪˈtɪʃən//ˌkɑmpəˈtɪʃən/
- decomposition/ˌdikəmpoʊˈzɪʃən//ˌdikəmpəˈzɪʃən//ˌdikɑmpəˈzɪʃən/
- compotation/ˌkɑmpəˈteɪʃən/
Mục
- compositionplacement or arrangement of visual elements or ingredients in a work of art
- compositionmathematical concept
- Compositionphotography
- compositionArrangement of text materials to form an overall text
- Compositionlegal procedure in use after the English Civil War
- Compositionpainting by Jozef Peeters
- Compositionpainting by Joan Miró at the Kunstmuseum Bern, Swiss
- Compositionalbum by Stephen Schlaks
- Compositionpainting by Birger Carlstedt (NGV, A-1995-1)
- Compositionpainting by Piet Mondrian (1916)
Hướng dẫn sử dụng chuyển văn bản sang IPA
Từ văn bản đến phiên âm
Nhập hoặc dán tối đa 5.000 ký tự.
Chọn ngôn ngữ và phương ngữ phù hợp với văn bản.
Chọn Phiên âm để tạo kết quả IPA.
Xem lại kết quả, sau đó nghe, sao chép, in hoặc báo cáo vấn đề.
Làm việc với phiên âm
Nghe văn bản nguồn và làm theo phần đánh dấu được đồng bộ hóa. Âm thanh có thể không khớp chính xác với bản phiên âm IPA.
Chuyển đổi giữa các chế độ xem chỉ phiên âm, từng từ và câu.
Chọn một từ được gạch chân để so sánh các cách phát âm có sẵn.
Sao chép IPA hoặc sử dụng In để tạo tài liệu giảng dạy rõ ràng.
Khám phá các từ tương tự và các biến thể phương ngữ khi có dữ liệu.