Phiên âm IPA của "escapade" trong tiếng Anh Anh
Bảng IPABảng IPA tiếng Anh AnhTiếng Anh (Vương quốc Anh)en-GB
escapade
Biến thể phương ngữ
| Phương ngữ | IPA | POS |
|---|---|---|
| Tiếng Anh (Hoa Kỳ) | /ˈɛskəˌpeɪd/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /eskəˈpæɪd/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /ˌeskəˈpæɪd/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /ˈeskəˌpæɪd/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /ˈeskəpæɪd/ |
Derivations
- escapades/ˌɛskəˈpeɪdz/ /ˈɛskəˌpeɪdz/
Mục
- Escapade1990 single by Janet Jackson
- EscapadeWikimedia disambiguation page
- escapade
- Escapade1983 debut studio album by Tim Finn
- Escapade1935 film by Robert Zigler Leonard
- Escapade1936 film by Erich Waschneck
- Escapade1955 film by Philip Leacock
- EscaPADEThe Escape and Plasma Acceleration and Dynamics Explorers (EscaPADE) are a dual-spacecraft mission to study ion and sputtered escape from Mars.
- Escapade1957 film by Ralph Habib
- Escapade1974 film by Michel Soutter
Hướng dẫn sử dụng chuyển văn bản sang IPA
Từ văn bản đến phiên âm
Nhập hoặc dán tối đa 5.000 ký tự.
Chọn ngôn ngữ và phương ngữ phù hợp với văn bản.
Chọn Phiên âm để tạo kết quả IPA.
Xem lại kết quả, sau đó nghe, sao chép, in hoặc báo cáo vấn đề.
Làm việc với phiên âm
Nghe văn bản nguồn và làm theo phần đánh dấu được đồng bộ hóa. Âm thanh có thể không khớp chính xác với bản phiên âm IPA.
Chuyển đổi giữa các chế độ xem chỉ phiên âm, từng từ và câu.
Chọn một từ được gạch chân để so sánh các cách phát âm có sẵn.
Sao chép IPA hoặc sử dụng In để tạo tài liệu giảng dạy rõ ràng.
Khám phá các từ tương tự và các biến thể phương ngữ khi có dữ liệu.