Trình chuyển văn bản tiếng Anh Mỹ sang IPA
Tiếng Anh (Hoa Kỳ)en-US
intersection
Biến thể phương ngữ
| Phương ngữ | IPA | POS |
|---|---|---|
| Tiếng Anh (Úc) | /ˈɪntəsekʃən/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /ɪntəˈsekʃən/ | |
| Tiếng Anh (Úc) | /ˌɪntəˈsekʃən/ | |
| Tiếng Anh (Vương quốc Anh) | /ˌɪntəˈsɛkʃn/ | |
| Tiếng Anh (Vương quốc Anh) | /ˌɪntəˈsɛkʃən/ |
Cách phát âm tương tự
Lemmas
- intersect/ˌɪntɚˈsɛkt/ /ˌɪnɚˈsɛkt/
Derivations
- intersections/ˌɪnɚˈsɛkʃənz/ /ˌɪntɚˈsɛkʃənz/
Từ tương tự
- intersession/ˈɪntɚˌsɛʃən/
- intervention/ˌɪntɚˈvɛnʃən//ˌɪnɚˈvɛnt͡ʃən//ˌɪntɚˈvɛnt͡ʃən/
- interjection/ˌɪntɚˈd͡ʒɛkʃən/
- intellection/ˌɪnˈtəlɛkʃən/
- intersecting/ˌɪntɚˈsɛktɪŋ//ˌɪnɚˈsɛktɪŋ/
- interception/ˌɪntɚˈsɛpʃən//ˌɪnɚˈsɛpʃən/
- intersections/ˌɪnɚˈsɛkʃənz//ˌɪntɚˈsɛkʃənz/
- interdiction/ˌɪntɚˈdɪkʃən/
- interjections/ˌɪntɚˈd͡ʒɛkʃənz/
- interaction/ˌɪnɚˈækʃən//ˌɪntɚˈækʃən/
Mục
- intersectionconcept in set theory (for the term in geometry, see Q1364910)
- intersectionroad junction where two or more roads either meet or cross at grade
- Intersection1994 American film directed by Mark Rydell
- IntersectionJapanese boy band
- intersectionconcept in mathematics
- IntersectionWikimedia disambiguation page
- intersectionvirtual navigational fix that helps aircraft maintain their flight plan
- Intersection1967 novel by Paul Guimard
- Intersection20th album by singer-songwriter Nanci Griffith
- Intersectioncompany based in New York
Hướng dẫn sử dụng chuyển văn bản sang IPA
Từ văn bản đến phiên âm
Nhập hoặc dán tối đa 5.000 ký tự.
Chọn ngôn ngữ và phương ngữ phù hợp với văn bản.
Chọn Phiên âm để tạo kết quả IPA.
Xem lại kết quả, sau đó nghe, sao chép, in hoặc báo cáo vấn đề.
Làm việc với phiên âm
Nghe văn bản nguồn và làm theo phần đánh dấu được đồng bộ hóa. Âm thanh có thể không khớp chính xác với bản phiên âm IPA.
Chuyển đổi giữa các chế độ xem chỉ phiên âm, từng từ và câu.
Chọn một từ được gạch chân để so sánh các cách phát âm có sẵn.
Sao chép IPA hoặc sử dụng In để tạo tài liệu giảng dạy rõ ràng.
Khám phá các từ tương tự và các biến thể phương ngữ khi có dữ liệu.